Từ: 国法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国法:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 国 • 法

Nghĩa của 国法 trong tiếng Trung hiện đại:

[guófǎ] quốc pháp; phép nước; luật pháp nhà nước。国家的法纪。
国法难容
phép nước khó dung

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc国:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp法:pháp luật
phép法:lễ phép
phăm法:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp法:phấp phỏng
phắp法:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
国法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国法 Tìm thêm nội dung cho: 国法