Từ: 交卸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交卸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交卸 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāoxiè] bàn giao việc quan; giao trách nhiệm cho người khác。旧时官吏卸职,向后任交代。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卸

dỡ: 
hằm:hằm hằm, hằm hè
:tá (tránh né, tháo ra)
xả:xả xa (bốc hàng); xả (tháo ra); xả trách (trốn việc)
交卸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交卸 Tìm thêm nội dung cho: 交卸