Từ: 托儿所 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 托儿所:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 托儿所 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuō"érsuǒ] nhà trẻ; nhà giữ trẻ。照管婴儿或教养幼儿的处所。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 托

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
thách:thách thức
thước:thước kẻ; mực thước
thướt:thướt tha; lướt thướt
thốc:chạy thốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm
托儿所 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 托儿所 Tìm thêm nội dung cho: 托儿所