Từ: 交换 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交换:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交换 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāohuàn] 1. trao đổi; đổi。双方各拿出自己的给对方。
交换意见。
trao đổi ý kiến.
2. hàng đổi hàng; trao đổi hàng; mua bán hàng hoá。以商品换商品;买卖商品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi
交换 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交换 Tìm thêm nội dung cho: 交换