Từ: 产假 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 产假:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 产 • 假

Nghĩa của 产假 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎnjià] nghỉ sanh; nghỉ đẻ。在职妇女在分娩前后的休假。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản产:sản xuất, sinh sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá假:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả假:giả vờ, giả dạng
hạ假:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
产假 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 产假 Tìm thêm nội dung cho: 产假