Từ: 瓶颈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瓶颈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瓶颈 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngjǐng] cổ bình; cổ chai。指瓶口下方细长似颈的部分,后引申在任何工作中所遭遇的阻碍,以致影响事物的顺畅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓶

bình:bình rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颈

cảnh:cảnh hạng (cái cổ)
瓶颈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瓶颈 Tìm thêm nội dung cho: 瓶颈