Từ: 老帽儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老帽儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老帽儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎomàor]
thằng khờ; gã khờ。指不懂行而又带傻气的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帽

mão:áo mão
:đội mũ
mạo:mũ mạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
老帽儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老帽儿 Tìm thêm nội dung cho: 老帽儿