Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thổ quan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thổ quan:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thổquan

Nghĩa thổ quan trong tiếng Việt:

["- Cũng như thổ tù, viên quan người ở bản thổ, có thể ở vùng dân tộc ít người"]["- Viên quan cai trị ở miền dân tộc thiểu số dưới thời phong kiến: Lệnh quan ai dám cãi lời, ép tình mới gán cho người thổ quan (K)."]["- (phường) q. Đống Đa, tp. Hà Nội"]

Dịch thổ quan sang tiếng Trung hiện đại:

土官 《地方政府官员。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thổ

thổ:thổ tả
thổ:thuế điền thổ
thổ:thổ (chất Thorium)
thổ:thổ (chất Thorium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: quan

quan:quan ải
quan:y quan
quan:quan lại
quan:áo quan
quan:thông quan (đau ốm khổ sở)
quan:quan sát
quan:quan sát
quan:quan sát
quan:quan tiền
quan:quan ải
quan𬮦:quan ải
quan:quan ải
quan𩹌:quan quả
quan:quan quả

Gới ý 15 câu đối có chữ thổ:

Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai

Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về

Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân

Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

Lục liễu di âm xuân trướng noãn,Yêu đào thổ diễm cẩn bôi hồng

Liễu xanh rợp bóng trướng xuân ấm,Đào tơ tươi đẹp rượu cẩn hồng

thổ quan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thổ quan Tìm thêm nội dung cho: thổ quan