Từ: 亮底 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亮底:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亮底 trong tiếng Trung hiện đại:

[liàngdǐ] 1. lộ ra; hiện ra。把底细公开出来。
别让大家瞎猜了, 你就亮底吧。
đừng để mọi người đoán mò nữa, anh hãy tiết lộ ra đi.
2. lộ ra kết quả; thấy được kết quả。显示出结局。
这场围棋赛还没亮底呢。
trận thi đấu cờ vây này vẫn chưa đoán được kết cục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亮

lượng:lượng (sáng, thanh cao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
亮底 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亮底 Tìm thêm nội dung cho: 亮底