Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 亲生 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīnshēng] 1. sinh ra; con đẻ。自己生育。
小明是她亲生的。
bé Minh là con đẻ của cô ấy.
2. thân sinh; cha mẹ ruột。自己生育的或生育自己的。
亲生子女。
con đẻ.
亲生父母。
cha mẹ đẻ
小明是她亲生的。
bé Minh là con đẻ của cô ấy.
2. thân sinh; cha mẹ ruột。自己生育的或生育自己的。
亲生子女。
con đẻ.
亲生父母。
cha mẹ đẻ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲
| thân | 亲: | song thân (cha mẹ); thân cận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 亲生 Tìm thêm nội dung cho: 亲生
