Từ: 亲生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亲生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 亲生 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnshēng] 1. sinh ra; con đẻ。自己生育。
小明是她亲生的。
bé Minh là con đẻ của cô ấy.
2. thân sinh; cha mẹ ruột。自己生育的或生育自己的。
亲生子女。
con đẻ.
亲生父母。
cha mẹ đẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亲

thân:song thân (cha mẹ); thân cận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
亲生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 亲生 Tìm thêm nội dung cho: 亲生