Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tung tăng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tung tăng:
Nghĩa tung tăng trong tiếng Việt:
["- Nói trẻ con vui mừng chạy đi chạy lại: Thằng bé được cái áo mới, chạy tung tăng."]Dịch tung tăng sang tiếng Trung hiện đại:
翩翩; 翩跹 《形容轻快地跳舞, 也形容动物飞舞。》múa tung tăng.翩翩起舞。
nhảy múa tung tăng.
翩跹起舞。
雀跃 《高兴得像雀儿一样的跳跃。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tung
| tung | 喠: | nói lung tung |
| tung | 噌: | nói lung tung |
| tung | 𡀢: | nói lung tung |
| tung | 宗: | lung tung |
| tung | 崧: | tung lên |
| tung | 嵩: | tung toé |
| tung | 𫶜: | tung toé |
| tung | 枞: | tung (tên chung cây thung) |
| tung | 樅: | tung (tên chung cây thung) |
| tung | 纵: | tung hoành |
| tung | 統: | rối tung |
| tung | 縱: | tung hoành |
| tung | 踪: | tung tích |
| tung | 蹤: | chạy tung tăng |
| tung | 騌: | mã tung (bờm ngựa) |
| tung | 騣: | mã tung (bờm ngựa) |
| tung | 鬃: | tung (lông bờm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tăng
| tăng | 僧: | tăng ni |
| tăng | 增: | tăng lên |
| tăng | 憎: | tăng đố (ghét) |
| tăng | 曾: | tăng lên |
| tăng | 熷: | tăng lên |
| tăng | 繒: | tăng (hàng tơ lụa) |
| tăng | 缯: | tăng (hàng tơ lụa) |
| tăng | 罾: | tăng (cái vó cá) |
Gới ý 15 câu đối có chữ tung:

Tìm hình ảnh cho: tung tăng Tìm thêm nội dung cho: tung tăng
