Từ: tung tăng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tung tăng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tungtăng

Nghĩa tung tăng trong tiếng Việt:

["- Nói trẻ con vui mừng chạy đi chạy lại: Thằng bé được cái áo mới, chạy tung tăng."]

Dịch tung tăng sang tiếng Trung hiện đại:

翩翩; 翩跹 《形容轻快地跳舞, 也形容动物飞舞。》múa tung tăng.
翩翩起舞。
nhảy múa tung tăng.
翩跹起舞。
雀跃 《高兴得像雀儿一样的跳跃。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tung

tung:nói lung tung
tung:nói lung tung
tung𡀢:nói lung tung
tung:lung tung
tung:tung lên
tung:tung toé
tung𫶜:tung toé
tung:tung (tên chung cây thung)
tung:tung (tên chung cây thung)
tung:tung hoành
tung:rối tung
tung:tung hoành
tung:tung tích
tung:chạy tung tăng
tung:mã tung (bờm ngựa)
tung:mã tung (bờm ngựa)
tung:tung (lông bờm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tăng

tăng:tăng ni
tăng:tăng lên
tăng:tăng đố (ghét)
tăng:tăng lên
tăng:tăng lên
tăng:tăng (hàng tơ lụa)
tăng:tăng (hàng tơ lụa)
tăng:tăng (cái vó cá)

Gới ý 15 câu đối có chữ tung:

Giá hạc cửu tiêu hoài tố lý,Thừa loan tam đảo ức phương tung

Cưỡi hạc bay chín tầng in hài cũ,Theo loan về ba đảo nhớ gót xưa

tung tăng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tung tăng Tìm thêm nội dung cho: tung tăng