Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 人民性 trong tiếng Trung hiện đại:
[rénmínxìng] tính nhân dân。文艺作品中对人民大众的生活、思想、情感、愿望的反映。
文艺作品的人民性。
Tính chất nhân dân trong tác phẩm văn nghệ.
文艺作品的人民性。
Tính chất nhân dân trong tác phẩm văn nghệ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 人民性 Tìm thêm nội dung cho: 人民性
