Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 表记 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表记:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 表记 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎojì]
vật lưu niệm; vật kỷ niệm。作为纪念品或信物而赠送给人的东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí
表记 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表记 Tìm thêm nội dung cho: 表记