Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dăm trong tiếng Việt:
["- 1 d. 1 Mảnh vật liệu thường là tre, gỗ, nhỏ và mỏng. Dăm tre. Dăm cối*. 2 (dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Mảnh nhỏ vụn. Đá dăm*. Xương dăm. 3 Dăm kèn (nói tắt). Clarinet là loại kèn có dăm đơn.","- 2 d. Từ chỉ số ước lượng trên dưới năm. Cần dăm bữa là xong. Dăm ba*. Dăm bảy*."]Dịch dăm sang tiếng Trung hiện đại:
楔。碎屑。
约举之数。
Nghĩa chữ nôm của chữ: dăm
| dăm | 𠄼: | dăm ba, dăm bữa (gần con số năm) |
| dăm | 𥭍: | dăm tre, dăm cối |
| dăm | 箴: | dăm tre, dăm cối |
| dăm | 𥶳: | dăm tre, dăm cối |

Tìm hình ảnh cho: dăm Tìm thêm nội dung cho: dăm
