Từ: dăm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dăm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dăm

Nghĩa dăm trong tiếng Việt:

["- 1 d. 1 Mảnh vật liệu thường là tre, gỗ, nhỏ và mỏng. Dăm tre. Dăm cối*. 2 (dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Mảnh nhỏ vụn. Đá dăm*. Xương dăm. 3 Dăm kèn (nói tắt). Clarinet là loại kèn có dăm đơn.","- 2 d. Từ chỉ số ước lượng trên dưới năm. Cần dăm bữa là xong. Dăm ba*. Dăm bảy*."]

Dịch dăm sang tiếng Trung hiện đại:

楔。
碎屑。
约举之数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dăm

dăm𠄼:dăm ba, dăm bữa (gần con số năm)
dăm𥭍:dăm tre, dăm cối
dăm:dăm tre, dăm cối
dăm𥶳:dăm tre, dăm cối
dăm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dăm Tìm thêm nội dung cho: dăm