Từ: 人群 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人群:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhân quần
Quần chúng.Loài người, nhân loại.
◎Như:
tạo phúc nhân quần
群.

Nghĩa của 人群 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénqún] đoàn người; đám người。成群的人。
他在人群里挤来挤去。
anh ấy len đi len lại trong đám người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại
人群 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人群 Tìm thêm nội dung cho: 人群