Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nhân quần
Quần chúng.Loài người, nhân loại.
◎Như:
tạo phúc nhân quần
造福人群.
Nghĩa của 人群 trong tiếng Trung hiện đại:
[rénqún] đoàn người; đám người。成群的人。
他在人群里挤来挤去。
anh ấy len đi len lại trong đám người.
他在人群里挤来挤去。
anh ấy len đi len lại trong đám người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 群
| bầy | 群: | |
| còn | 群: | còn trẻ, còn tiền; ném còn |
| cơn | 群: | |
| quần | 群: | hợp quần |
| quằn | 群: | quằn quại |

Tìm hình ảnh cho: 人群 Tìm thêm nội dung cho: 人群
