Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 群 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 群, chiết tự chữ CÒN, CƠN, QUẦN, QUẰN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 群:
群
Pinyin: qun2;
Việt bính: kwan4
1. [拔群] bạt quần 2. [人群] nhân quần 3. [冠群] quán quần 4. [出群] xuất quần;
群 quần
Nghĩa Trung Việt của từ 群
(Danh) Nhóm, bầy, bè (người, vật).◎Như: điểu quần 鳥群 bầy chim.
◇Lễ Kí 禮記: Ngô li quần nhi tác cư, diệc dĩ cửu hĩ 吾離群而索居, 亦已久矣 (Đàn cung thượng 檀弓上) Ta lìa xa bè bạn ở một mình, cũng đã lâu rồi.
(Danh) Lượng từ: đàn, bầy, nhóm.
◎Như: nhất quần ngưu 一群牛 một đàn bò, nhất quần tiểu hài 一群小孩 một bầy con nít.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chỉ kiến Bảo Thoa xuất lai liễu, Bảo Ngọc, Tập Nhân nhất quần nhân đô tống liễu xuất lai 只見寶釵出來了, 寶玉, 襲人一群人都送了出來 (Đệ nhị thập thất hồi) Chỉ thấy Bảo Thoa bước ra, (một) bọn Bảo Ngọc, Tập Nhân đều tiễn ra cửa.
(Tính) Các, chư (chỉ số nhiều).
◇Vương Bột 王勃: Đăng cao tác phú, thị sở vọng ư quần công 登高作賦, 是所望於群公 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Lên cao làm phú, đó là việc mong mỏi nơi chư vị (các ông).
(Tính) Thành nhóm, thành đàn.
◎Như: quần đảo 群島 những hòn đảo tụ thành nhóm, quần phong 群峰 những ngọn núi tụ lại với nhau.
(Phó) Cùng nhau, thành bầy mà làm.
◇Khuất Nguyên 屈原: Ấp khuyển chi quần phệ hề, phệ sở quái dã 邑犬之群吠兮, 吠所怪也 (Cửu chương 九章, Hoài sa 懷沙) Chó trong ấp hùa cả bầy với nhau mà sủa hề, chúng nó sủa (vì thấy) cái gì khác thường.
§ Cũng viết là quần 羣.
quần, như "hợp quần" (vhn)
còn, như "còn trẻ, còn tiền; ném còn" (btcn)
quằn, như "quằn quại" (btcn)
cơn (gdhn)
Nghĩa của 群 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (羣)
[qún]
Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 13
Hán Việt: QUẦN
1. bầy; đàn; đống; đoàn; đội; cụm。聚在一起的人或物。
人群。
đám người。
鸡群。
bầy gà.
建筑群。
cụm kiến trúc.
成群结队。
thành đoàn thành đội.
2. tốp; loạt。成群的。
群峰。
dãy núi.
群居。
quần cư.
群集。
quần tập.
3. đàn; bầy。量词,用于成群的人或东西。
一群孩子。
một bầy trẻ con.
一群马。
một đàn ngựa.
Từ ghép:
群策群力 ; 群岛 ; 群芳 ; 群婚 ; 群居 ; 群龙无首 ; 群落 ; 群氓 ; 群魔乱舞 ; 群起 ; 群青 ; 群轻折轴 ; 群情 ; 群体 ; 群威群胆 ; 群像 ; 群雄 ; 群言堂 ; 群英会 ; 群众 ; 群众关系 ; 群众路线 ; 群众运动 ; 群众组织 ; 群子弹
[qún]
Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 13
Hán Việt: QUẦN
1. bầy; đàn; đống; đoàn; đội; cụm。聚在一起的人或物。
人群。
đám người。
鸡群。
bầy gà.
建筑群。
cụm kiến trúc.
成群结队。
thành đoàn thành đội.
2. tốp; loạt。成群的。
群峰。
dãy núi.
群居。
quần cư.
群集。
quần tập.
3. đàn; bầy。量词,用于成群的人或东西。
一群孩子。
một bầy trẻ con.
一群马。
một đàn ngựa.
Từ ghép:
群策群力 ; 群岛 ; 群芳 ; 群婚 ; 群居 ; 群龙无首 ; 群落 ; 群氓 ; 群魔乱舞 ; 群起 ; 群青 ; 群轻折轴 ; 群情 ; 群体 ; 群威群胆 ; 群像 ; 群雄 ; 群言堂 ; 群英会 ; 群众 ; 群众关系 ; 群众路线 ; 群众运动 ; 群众组织 ; 群子弹
Dị thể chữ 群
羣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群
| bầy | 群: | |
| còn | 群: | còn trẻ, còn tiền; ném còn |
| cơn | 群: | |
| quần | 群: | hợp quần |
| quằn | 群: | quằn quại |
Gới ý 15 câu đối có chữ 群:
Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng
Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

Tìm hình ảnh cho: 群 Tìm thêm nội dung cho: 群
