Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 群 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 群, chiết tự chữ CÒN, CƠN, QUẦN, QUẰN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 群:

群 quần

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 群

Chiết tự chữ còn, cơn, quần, quằn bao gồm chữ 君 羊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

群 cấu thành từ 2 chữ: 君, 羊
  • quân, vua
  • dương
  • quần [quần]

    U+7FA4, tổng 13 nét, bộ Dương 羊
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qun2;
    Việt bính: kwan4
    1. [拔群] bạt quần 2. [人群] nhân quần 3. [冠群] quán quần 4. [出群] xuất quần;

    quần

    Nghĩa Trung Việt của từ 群

    (Danh) Nhóm, bầy, bè (người, vật).
    ◎Như: điểu quần
    bầy chim.
    ◇Lễ Kí : Ngô li quần nhi tác cư, diệc dĩ cửu hĩ , (Đàn cung thượng ) Ta lìa xa bè bạn ở một mình, cũng đã lâu rồi.

    (Danh)
    Lượng từ: đàn, bầy, nhóm.
    ◎Như: nhất quần ngưu một đàn bò, nhất quần tiểu hài một bầy con nít.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Chỉ kiến Bảo Thoa xuất lai liễu, Bảo Ngọc, Tập Nhân nhất quần nhân đô tống liễu xuất lai , , (Đệ nhị thập thất hồi) Chỉ thấy Bảo Thoa bước ra, (một) bọn Bảo Ngọc, Tập Nhân đều tiễn ra cửa.

    (Tính)
    Các, chư (chỉ số nhiều).
    ◇Vương Bột : Đăng cao tác phú, thị sở vọng ư quần công , (Đằng Vương Các tự ) Lên cao làm phú, đó là việc mong mỏi nơi chư vị (các ông).

    (Tính)
    Thành nhóm, thành đàn.
    ◎Như: quần đảo những hòn đảo tụ thành nhóm, quần phong những ngọn núi tụ lại với nhau.

    (Phó)
    Cùng nhau, thành bầy mà làm.
    ◇Khuất Nguyên : Ấp khuyển chi quần phệ hề, phệ sở quái dã , (Cửu chương , Hoài sa ) Chó trong ấp hùa cả bầy với nhau mà sủa hề, chúng nó sủa (vì thấy) cái gì khác thường.
    § Cũng viết là quần .

    quần, như "hợp quần" (vhn)
    còn, như "còn trẻ, còn tiền; ném còn" (btcn)
    quằn, như "quằn quại" (btcn)
    cơn (gdhn)

    Nghĩa của 群 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (羣)
    [qún]
    Bộ: 羊 (羋) - Dương
    Số nét: 13
    Hán Việt: QUẦN
    1. bầy; đàn; đống; đoàn; đội; cụm。聚在一起的人或物。
    人群。
    đám người。
    鸡群。
    bầy gà.
    建筑群。
    cụm kiến trúc.
    成群结队。
    thành đoàn thành đội.
    2. tốp; loạt。成群的。
    群峰。
    dãy núi.
    群居。
    quần cư.
    群集。
    quần tập.
    3. đàn; bầy。量词,用于成群的人或东西。
    一群孩子。
    một bầy trẻ con.
    一群马。
    một đàn ngựa.
    Từ ghép:
    群策群力 ; 群岛 ; 群芳 ; 群婚 ; 群居 ; 群龙无首 ; 群落 ; 群氓 ; 群魔乱舞 ; 群起 ; 群青 ; 群轻折轴 ; 群情 ; 群体 ; 群威群胆 ; 群像 ; 群雄 ; 群言堂 ; 群英会 ; 群众 ; 群众关系 ; 群众路线 ; 群众运动 ; 群众组织 ; 群子弹

    Chữ gần giống với 群:

    , , , , , , , 𦎍,

    Dị thể chữ 群

    ,

    Chữ gần giống 群

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 群 Tự hình chữ 群 Tự hình chữ 群 Tự hình chữ 群

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

    bầy: 
    còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
    cơn: 
    quần:hợp quần
    quằn:quằn quại

    Gới ý 15 câu đối có chữ 群:

    Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng

    Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

    Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

    Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

    群 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 群 Tìm thêm nội dung cho: 群