Từ: 薯莨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薯莨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 薯莨 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǔliáng] 1. cây củ nâu。多年生草本植物,地下有块茎,地上有缠绕茎,叶子对生,狭长椭圆形,穗状花序,蒴果有三个翅。块茎的外部紫黑色,内部棕红色,茎内含有胶质,可用来染棉、麻织品。
2. củ nâu。这种植物的块茎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薯

thự:thự (khoai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莨

lương:lương (vải the)
薯莨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 薯莨 Tìm thêm nội dung cho: 薯莨