Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 仇家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仇家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cừu gia
Người có thù oán. ☆Tương tự:
cừu nhân
人.

Nghĩa của 仇家 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóujiā] kẻ thù; địch thủ。仇人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仇

cừu:cừu hận, oán cừu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
仇家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仇家 Tìm thêm nội dung cho: 仇家