Cao su chống va đập cửa

Từ: 君子花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 君子花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quân tử hoa
Chỉ hoa sen. Hoa sen ở gần bùn mà không nhiễm mùi hôi tanh, nên người ta ví với người quân tử ở trong đám tục mà không theo thói tục.Chỉ hoa cúc.
◇Cao Khải 啟:
Cúc bổn quân tử hoa, U tư khả tương thân
花, 姿親 (Cúc lân thi 詩) Cúc vốn là hoa quân tử, Kín đáo thùy mị, có thể thân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 君

quân:người quân tử
vua:vua, vua cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
君子花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 君子花 Tìm thêm nội dung cho: 君子花