Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 实践 trong tiếng Trung hiện đại:
[shíjiàn] 1. thực hành; thực hiện。实行(自己的主张);履行(自己的诺言)。
2. thực tiễn。人们改造自然和改造社会的有意识的活动。
实践出真知。
có thực tiễn mới thực sự hiểu biết.
2. thực tiễn。人们改造自然和改造社会的有意识的活动。
实践出真知。
có thực tiễn mới thực sự hiểu biết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 实
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 实: | thật thà |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 践
| tiễn | 践: | tiễn đạp (dẫm đạp), tiễn ước (lời hứa) |

Tìm hình ảnh cho: 实践 Tìm thêm nội dung cho: 实践
