Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 仇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 仇, chiết tự chữ CỪU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仇:

仇 cừu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 仇

Chiết tự chữ cừu bao gồm chữ 人 九 hoặc 亻 九 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 仇 cấu thành từ 2 chữ: 人, 九
  • nhân, nhơn
  • cưu, cửu
  • 2. 仇 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 九
  • nhân
  • cưu, cửu
  • cừu [cừu]

    U+4EC7, tổng 4 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chou2, qiu2;
    Việt bính: cau4 kau4 sau4
    1. [報仇] báo cừu 2. [仇敵] cừu địch 3. [仇家] cừu gia 4. [仇恨] cừu hận 5. [仇隙] cừu khích 6. [仇人] cừu nhân 7. [仇殺] cừu sát 8. [仇視] cừu thị 9. [九世之仇] cửu thế chi cừu 10. [冤仇] oan cừu;

    cừu

    Nghĩa Trung Việt của từ 仇

    (Danh) Thù địch.
    ◎Như: phục cừu
    báo thù lại, thế cừu thù truyền kiếp.

    (Danh)
    Mối oán hận sâu xa.
    ◎Như: thâm cừu đại hận oán sâu hận lớn, ân tương cừu báo đem oán trả ơn, vô ơn phụ nghĩa.

    (Danh)
    Phối ngẫu.
    ◇Tào Thực : Kết phát từ nghiêm thân, Lai vi quân tử cừu , (Bồ sanh hành phù bình thiên ) Kết tóc từ biệt cha mẹ, Đến làm vợ người quân tử.

    (Danh)
    Đồng bạn, đồng loại, đồng bối.
    ◇Thi Kinh : Công hầu hảo cừu (Chu nam , Thố ta ) Bạn tốt của bậc công hầu.

    (Danh)
    Họ Cừu.

    (Động)
    Căm thù, oán hận.
    ◇Thư Kinh : Vạn tính cừu dữ (Ngũ tử chi ca ) Muôn dân oán hận ta.
    cừu, như "cừu hận, oán cừu" (vhn)

    Nghĩa của 仇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (讐、讎)
    [chóu]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 4
    Hán Việt: THÙ, CỪU
    1. kẻ thù; cừu địch; kẻ địch; vật nguy hại; địch thủ; quân địch。仇敌。
    疾恶如仇 。
    căm ghét như kẻ thù.
    同仇 敌忾。
    cùng căm thù giặc.
    2. thù hận; sự thù hằn; mối thù; tình trạng thù địch; oán hận。仇恨。
    牢记阶级苦,不忘血泪仇 。
    ghi nhớ những nỗi khổ của giai cấp, không quên đi mối thù xương máu.
    Ghi chú: 另见qiú。
    Từ ghép:
    仇雠 ; 仇敌 ; 仇恨 ; 仇家 ; 仇人 ; 仇杀 ; 仇视 ; 仇外 ; 仇隙 ; 仇冤 ; 仇怨
    [Qiú]
    Bộ: 亻(Nhân)
    Hán Việt: CỪU
    họ Cừu。姓。
    Ghi chú: 另见chóu

    Chữ gần giống với 仇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 仇

    , ,

    Chữ gần giống 仇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 仇 Tự hình chữ 仇 Tự hình chữ 仇 Tự hình chữ 仇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 仇

    cừu:cừu hận, oán cừu
    仇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 仇 Tìm thêm nội dung cho: 仇