Cao su chống va đập cửa

Từ: 安得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安得:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

an đắc
Sao được, làm sao có thể được.
◇Đào Uyên Minh 明:
An đắc xúc tịch, Thuyết bỉ bình sanh
席, 生 (Đình vân 雲) Sao được ngồi gần nhau, Nói chuyện bình sinh.Sao mà, sao lại.
◎Như:
an đắc vô lễ
禮.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an:an cư lạc nghiệp
yên:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách
安得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安得 Tìm thêm nội dung cho: 安得