an đắc
Sao được, làm sao có thể được.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明:
An đắc xúc tịch, Thuyết bỉ bình sanh
安得促席, 說彼平生 (Đình vân 停雲) Sao được ngồi gần nhau, Nói chuyện bình sinh.Sao mà, sao lại.
◎Như:
an đắc vô lễ
安得無禮.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |

Tìm hình ảnh cho: 安得 Tìm thêm nội dung cho: 安得
