Chữ 剒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剒, chiết tự chữ TÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剒:
剒
Pinyin: cuo4;
Việt bính: co4 cok3;
剒
Nghĩa Trung Việt của từ 剒
tách, như "tách đôi, tách ba" (gdhn)
Nghĩa của 剒 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuò]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 10
Hán Việt: THÁC
chém; cắt; chặt。斩;割。
Số nét: 10
Hán Việt: THÁC
chém; cắt; chặt。斩;割。
Chữ gần giống với 剒:
㓬, 㓭, 㓮, 㓯, 㓰, 剒, 剔, 剕, 剖, 剗, 剙, 剚, 剛, 剜, 剝, 剞, 剟, 剠, 剡, 剣, 剤, 剥, 剦, 剧, 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剒
| tách | 剒: | tách đôi, tách ba |

Tìm hình ảnh cho: 剒 Tìm thêm nội dung cho: 剒
