Chữ 剒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剒, chiết tự chữ TÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剒:

剒

Đây là các chữ cấu thành từ này: 剒

剒

Chiết tự chữ 剒

Chiết tự chữ tách bao gồm chữ 昔 刀 hoặc 昔 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 剒 cấu thành từ 2 chữ: 昔, 刀
  • 昔 thách, tách, tích, tếch
  • 刀 dao, đao, đeo
  • 2. 剒 cấu thành từ 2 chữ: 昔, 刂
  • 昔 thách, tách, tích, tếch
  • 刂 đao, đao đứng
  • []

    U+5252, tổng 10 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cuo4;
    Việt bính: co4 cok3;

    剒

    Nghĩa Trung Việt của từ 剒


    tách, như "tách đôi, tách ba" (gdhn)

    Nghĩa của 剒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cuò]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 10
    Hán Việt: THÁC
    chém; cắt; chặt。斩;割。

    Chữ gần giống với 剒:

    㓬, 㓭, 㓮, 㓯, 㓰, 剒, 剔, 剕, 剖, 剗, 剙, 剚, 剛, 剜, 剝, 剞, 剟, 剠, 剡, 剣, 剤, 剥, 剦, 剧, 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,

    Chữ gần giống 剒

    剄, 副, 剧, 剨, 剩, 剫, 剬, 剭, 剮, 剰,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 剒 Tự hình chữ 剒 Tự hình chữ 剒 Tự hình chữ 剒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 剒

    tách剒:tách đôi, tách ba
    剒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 剒 Tìm thêm nội dung cho: 剒