Từ: 仕女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仕女:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 仕女 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìnǚ] 1. cung nữ。宫女。
2. tranh mỹ nữ。以美女为题材的中国画。也叫士女。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仕

sãi:sãi vãi
sãy: 
:sè sè; cay sè
:đen sì
sõi:sành sõi
:sĩ (công chức thời xưa)
sải:sải tay
sảy:sàng sảy
sẩy:sẩy tay, sẩy thai
sẻ:chim sẻ
sẽ:đi se sẽ
sễ:sễ xuống
sỡi:âm khác của sĩ
xoè: 
xảy:xảy ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)
仕女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仕女 Tìm thêm nội dung cho: 仕女