Từ: 仗势 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仗势:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 仗 • 势

Nghĩa của 仗势 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàngshì] cậy thế; ỷ thế。倚仗某种权势(做坏事)。
仗势欺人
cậy thế ức hiếp người khác; chó cậy thế chủ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仗

dượng仗:cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì)
trượng仗:trượng phu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế势:thế lực, địa thế
仗势 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仗势 Tìm thêm nội dung cho: 仗势