Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tiên nữ
Người con gái ở cõi tiên.Hình dung người con gái cực kì xinh đẹp.Tên sao.
§
Bắc Đẩu thất tinh
北斗七星.
Nghĩa của 仙女 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiānnǚ] tiên nữ; nàng tiên。年轻的女仙人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙
| tiên | 仙: | tiên phật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 女
| lỡ | 女: | lỡ làng |
| nhỡ | 女: | nhỡ việc |
| nớ | 女: | trên nớ |
| nỡ | 女: | nỡ nào |
| nợ | 女: | nợ nần |
| nữ | 女: | nam nữ |
| nữa | 女: | còn nữa |
| nự | 女: | cự nự (phản đối) |

Tìm hình ảnh cho: 仙女 Tìm thêm nội dung cho: 仙女
