Từ: 宇航 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宇航:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宇航 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔháng] 1. du hành vũ trụ; hàng không vũ trụ。宇宙航行。指人造地球卫星、宇宙飞船等在太阳系内外空间航行。
2. liên quan đến hàng không vũ trụ。跟宇航有关的。
宇航员
nhà du hành vũ trụ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宇

:vò võ
:vò võ
:vũ trụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 航

hàng:hàng hải, hàng không
宇航 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宇航 Tìm thêm nội dung cho: 宇航