Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 宇航 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǔháng] 1. du hành vũ trụ; hàng không vũ trụ。宇宙航行。指人造地球卫星、宇宙飞船等在太阳系内外空间航行。
2. liên quan đến hàng không vũ trụ。跟宇航有关的。
宇航员
nhà du hành vũ trụ.
2. liên quan đến hàng không vũ trụ。跟宇航有关的。
宇航员
nhà du hành vũ trụ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宇
| vò | 宇: | vò võ |
| võ | 宇: | vò võ |
| vũ | 宇: | vũ trụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 航
| hàng | 航: | hàng hải, hàng không |

Tìm hình ảnh cho: 宇航 Tìm thêm nội dung cho: 宇航
