đại thế
Thay phiên, luân lưu.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇:
Na bà tử dữ Uông Tích lưỡng cá ân ân cần cần, đại thế phục thị, yếu trà tựu trà, yếu thủy tựu thủy
那婆子與汪錫兩個殷殷懃懃, 代替伏侍, 要茶就茶, 要水就水 (Quyển nhị) Bà già đó cùng với Uông Tích hai người chu đáo ân cần, thay phiên nhau hầu hạ, muốn trà có trà, muốn nước có nước.Thay thế.
◇Ba Kim 巴金:
Văn học hữu tuyên truyền đích tác dụng, đãn tuyên truyền bất năng đại thế văn học; văn học hữu giáo dục đích tác dụng, đãn giáo dục bất năng đại thế văn học
文學有宣傳的作用, 但宣傳不能代替文學; 文學有教育的作用, 但教育不能代替文學 (Văn học đích tác dụng 文學的作用, Tùy tưởng lục cửu 隨想錄九) Văn học có tác dụng về tuyên truyền, nhưng tuyên truyền không thể thay thế văn học; văn học có tác dụng về giáo dục, nhưng giáo dục không thể thay thế văn học.
Nghĩa của 代替 trong tiếng Trung hiện đại:
用国产品代替进口货。
dùng hàng trong nước thay hàng nhập khẩu.
他不能去,你代替他去一趟吧!
anh ấy không đi được, anh đi thay anh ấy một chuyến nhé!
Nghĩa chữ nôm của chữ: 代
| dãi | 代: | |
| rượi | 代: | buồn rười rượi |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 替
| thế | 替: | thay thế |

Tìm hình ảnh cho: 代替 Tìm thêm nội dung cho: 代替
