Từ: hòn đảo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hòn đảo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hònđảo

Dịch hòn đảo sang tiếng Trung hiện đại:

大陆岛 《原来和大陆相连的岛屿, 多在靠近大陆的地方, 地质构造上和邻近的大陆有联系。如中国的台湾岛、海南岛。》
岛; 岛屿 《海洋里被水环绕、面积比大陆小的陆地。也指湖里、江河里被水环绕的陆地。》
海岛 《海洋中的岛屿。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hòn

hòn:hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)
hòn𪢰:hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)
hòn𡉕:hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)
hòn:hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh)
hòn𣏒:bồ hòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: đảo

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo
đảo:hải đảo, hoang đảo
đảo:hải đảo, hoang đảo
đảo:đảo lại; đảo mắt
đảo:đảo lại; đảo mắt
đảo:đảo lại; đảo mắt
đảo:đảo lại; đảo mắt
đảo:đảo (che dấu, đậy nắp)
đảo:đảo (che dấu, đậy nắp)
đảo:đảo vũ (cầu mưa)
đảo:đảo vũ (cầu mưa)
hòn đảo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hòn đảo Tìm thêm nội dung cho: hòn đảo