Từ: 自寻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自寻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自寻 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìxún] tự tìm; tự kiếm。自己找。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寻

tìm:tìm kiếm, tìm tòi
tầm:tầm (tìm kiếm), tầm cỡ, nói tầm phào
自寻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自寻 Tìm thêm nội dung cho: 自寻