Từ: 入口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入口:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 入 • 口

nhập khẩu
Đưa vào trong miệng. Chỉ ăn uống.
◇Tả truyện 左傳:
Lập y ư đình tường nhi khốc, nhật dạ bất tuyệt thanh, chước ẩm bất nhập khẩu thất nhật
立依於庭牆而哭, 日夜不絕聲, 勺飲不入口, 七日 (Định công tứ niên 定公四年) Đứng dựa vào tường mà khóc, ngày đêm không ngừng tiếng, một muỗng nước cũng không vô miệng, cả bảy ngày.Lối vào (nhà cửa, trường sở).Thu nhập hàng hóa nước ngoài hoặc bên ngoài vào.
§ Cũng nói là
tiến khẩu
進口.

Nghĩa của 入口 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùkǒu] 1. vào miệng。进入嘴中。
2. nhập khẩu; nhập cảng。外国的货物运进来,有时也指外地的货物运进本地区。
3. cửa vào; cổng vào。进入建筑物或场地所经过的门或口儿。
车站入口。
cửa vào nhà ga.
运动场的入口。
cửa vào sân vận động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép入:lép nhép
nhạp入:tạp nhạp
nhập入:nhập nhằng
nhẹp入:tẹp nhẹp
nhọp入: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu口: 
khẩu口:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
入口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入口 Tìm thêm nội dung cho: 入口