Từ: 代电 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 代电:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 代 • 电

Nghĩa của 代电 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàidiàn] công văn khẩn。旧时一种公文形式,文字简单,像电报,但作快信邮寄,名为快邮代电,简称代电。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi代: 
rượi代:buồn rười rượi
đãi代:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại代:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời代:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
代电 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 代电 Tìm thêm nội dung cho: 代电