Nghĩa của 代电 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàidiàn] công văn khẩn。旧时一种公文形式,文字简单,像电报,但作快信邮寄,名为快邮代电,简称代电。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 代
| dãi | 代: | |
| rượi | 代: | buồn rười rượi |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 代电 Tìm thêm nội dung cho: 代电
