Cao su chống va đập cửa
Chữ 窣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窣, chiết tự chữ TỐT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 窣:
窣
Pinyin: su4, su1;
Việt bính: seot1;
窣 tốt
Nghĩa Trung Việt của từ 窣
(Động) Ở trong hang hốc vụt ra.(Động) Phất, phết nhẹ.
◇Sầm Tham 岑參: Thỉnh quân xuất khán quân kị, Vĩ trường tốt địa như hồng ti 請君出看君騎, 尾長窣地如紅絲 (Vệ tiết độ xích phiếu mã ca 衛節度赤驃馬歌) Mời ngài ra xem ngựa của ngài, Đuôi dài phết đất như tơ đỏ.(Trạng thanh) Tiếng động nhỏ: xào xạc, sột soạt, v.v.
◎Như: tất tốt 窸窣 kẽo kẹt, xào xạc, lách cách, v.v.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Hà lương hạnh vị sách, Chi sanh thanh tất tốt 河梁幸未坼, 枝撐聲窸窣 (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện 自京赴奉先縣) Cầu sông may chưa gãy, Cành chống tiếng kẽo kẹt.
(Danh) Tốt đổ ba 窣睹波 phiên theo âm tiếng Phạn "stūpa", tức là cái tháp 塔.(Phó, tính) Bột tốt 勃窣: (1) Bò chậm chạp. (2) Hình dung lời nói bàn bạc thong thả, chậm rãi.
Nghĩa của 窣 trong tiếng Trung hiện đại:
[sū]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 13
Hán Việt: SUẤT
象声词
sột soạt。形容细小的摩擦声音。见〖窸窣〗(xīsū)。
Số nét: 13
Hán Việt: SUẤT
象声词
sột soạt。形容细小的摩擦声音。见〖窸窣〗(xīsū)。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 窣 Tìm thêm nội dung cho: 窣
