Cao su chống va đập cửa

Chữ 窣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窣, chiết tự chữ TỐT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 窣:

窣 tốt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 窣

Chiết tự chữ tốt bao gồm chữ 穴 卒 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

窣 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 卒
  • hoét, hoẹt, huyệt
  • chót, chốt, chợt, dút, giốt, rốt, sót, sút, thốt, trót, trốt, tuất, tốt, tột, xụt
  • tốt [tốt]

    U+7AA3, tổng 13 nét, bộ Huyệt 穴
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: su4, su1;
    Việt bính: seot1;

    tốt

    Nghĩa Trung Việt của từ 窣

    (Động) Ở trong hang hốc vụt ra.

    (Động)
    Phất, phết nhẹ.
    ◇Sầm Tham
    : Thỉnh quân xuất khán quân kị, Vĩ trường tốt địa như hồng ti , (Vệ tiết độ xích phiếu mã ca ) Mời ngài ra xem ngựa của ngài, Đuôi dài phết đất như tơ đỏ.(Trạng thanh) Tiếng động nhỏ: xào xạc, sột soạt, v.v.
    ◎Như: tất tốt kẽo kẹt, xào xạc, lách cách, v.v.
    ◇Đỗ Phủ : Hà lương hạnh vị sách, Chi sanh thanh tất tốt , (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện ) Cầu sông may chưa gãy, Cành chống tiếng kẽo kẹt.

    (Danh)
    Tốt đổ ba phiên theo âm tiếng Phạn "stūpa", tức là cái tháp .(Phó, tính) Bột tốt : (1) Bò chậm chạp. (2) Hình dung lời nói bàn bạc thong thả, chậm rãi.

    Nghĩa của 窣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sū]Bộ: 穴 - Huyệt
    Số nét: 13
    Hán Việt: SUẤT
    象声词
    sột soạt。形容细小的摩擦声音。见〖窸窣〗(xīsū)。

    Chữ gần giống với 窣:

    , , , , , , , , , , 𥦝,

    Chữ gần giống 窣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窣 Tự hình chữ 窣 Tự hình chữ 窣 Tự hình chữ 窣

    窣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窣 Tìm thêm nội dung cho: 窣