Chữ 搧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搧, chiết tự chữ DẬP, PHIẾN, QUẠT, THIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搧:

搧 thiên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 搧

Chiết tự chữ dập, phiến, quạt, thiên bao gồm chữ 手 扇 hoặc 扌 扇 hoặc 才 扇 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 搧 cấu thành từ 2 chữ: 手, 扇
  • thủ
  • phiến, thiên
  • 2. 搧 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 扇
  • thủ
  • phiến, thiên
  • 3. 搧 cấu thành từ 2 chữ: 才, 扇
  • tài
  • phiến, thiên
  • thiên [thiên]

    U+6427, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shan1;
    Việt bính: sin3;

    thiên

    Nghĩa Trung Việt của từ 搧

    (Động) Tát, vả.
    ◎Như: thiên tha nhất cá đại nhĩ quang
    vả cho nó một cái bạt tai thật mạnh.

    (Động)
    Quạt (làm ra hơi gió).
    ◎Như: thiên hỏa quạt lửa, thiên yên quạt khói.

    (Động)
    Xúi bẩy, kích động.
    § Thông phiến .
    ◎Như: thiên động xúi giục.

    quạt, như "cái quạt" (vhn)
    dập, như "dập (khích động)" (gdhn)
    phiến, như "làm phiên phiến" (gdhn)
    thiên, như "thiên (cái quạt)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 搧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

    Chữ gần giống 搧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 搧 Tự hình chữ 搧 Tự hình chữ 搧 Tự hình chữ 搧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 搧

    dập:dập (khích động)
    phiến:làm phiên phiến
    quạt:cái quạt
    thiên:thiên (cái quạt)
    搧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 搧 Tìm thêm nội dung cho: 搧