Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 搧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搧, chiết tự chữ DẬP, PHIẾN, QUẠT, THIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搧:
搧
Pinyin: shan1;
Việt bính: sin3;
搧 thiên
Nghĩa Trung Việt của từ 搧
(Động) Tát, vả.◎Như: thiên tha nhất cá đại nhĩ quang 搧他一個大耳光 vả cho nó một cái bạt tai thật mạnh.
(Động) Quạt (làm ra hơi gió).
◎Như: thiên hỏa 搧火 quạt lửa, thiên yên 搧煙 quạt khói.
(Động) Xúi bẩy, kích động.
§ Thông phiến 煽.
◎Như: thiên động 搧動 xúi giục.
quạt, như "cái quạt" (vhn)
dập, như "dập (khích động)" (gdhn)
phiến, như "làm phiên phiến" (gdhn)
thiên, như "thiên (cái quạt)" (gdhn)
Chữ gần giống với 搧:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搧
| dập | 搧: | dập (khích động) |
| phiến | 搧: | làm phiên phiến |
| quạt | 搧: | cái quạt |
| thiên | 搧: | thiên (cái quạt) |

Tìm hình ảnh cho: 搧 Tìm thêm nội dung cho: 搧
