Từ: 代耕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 代耕:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 代 • 耕

Nghĩa của 代耕 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàigēng] 1. thay nghề nông。指以农耕之外的职业为生,如以舌代耕等。
2. canh tác thay。农业合作化之前,替缺乏劳力的农户耕种,拖拉机站用机器代别人耕作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi代: 
rượi代:buồn rười rượi
đãi代:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại代:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời代:đời đời; đời xưa; ra đời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耕

canh耕:canh tác
cầy耕: 
代耕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 代耕 Tìm thêm nội dung cho: 代耕