Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 先发制人 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先发制人:
Nghĩa của 先发制人 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiānfāzhìrén] Hán Việt: TIÊN PHÁT CHẾ NHÂN
đánh đòn phủ đầu; hành động trước để kiềm chế đối phương。先动手以制服对方。
đánh đòn phủ đầu; hành động trước để kiềm chế đối phương。先动手以制服对方。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 先
| ten | 先: | tòn tem (treo lơ lửng) |
| teng | 先: | teng (xu nhỏ) |
| tiên | 先: | trước tiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 先发制人 Tìm thêm nội dung cho: 先发制人
