Từ: 先发制人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先发制人:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 先 • 发 • 制 • 人

Nghĩa của 先发制人 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānfāzhìrén] Hán Việt: TIÊN PHÁT CHẾ NHÂN
đánh đòn phủ đầu; hành động trước để kiềm chế đối phương。先动手以制服对方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten先:tòn tem (treo lơ lửng)
teng先:teng (xu nhỏ)
tiên先:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát发:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi制:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi制:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế制:chống chế; chế độ; chế ngự
chới制:chới với
xiết制:xiết bao
xế制:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)
先发制人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先发制人 Tìm thêm nội dung cho: 先发制人