Từ: ác hàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ ác hàn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: áchàn

ác hàn
Sợ lạnh.
◇Đông Phương Sóc 朔:
Thiên bất vị nhân chi ác hàn nhi xuyết kì đông, địa bất vị nhân chi ác hiểm nhi xuyết kì quảng
冬, 廣 (Đáp khách nan 難).Triệu chứng ớn lạnh (Trung y).
§ Có hai loại:
ngoại cảm ác hàn

nội thương ác hàn
.

Nghĩa chữ nôm của chữ: ác

ác:ác tâm
ác:ác tâm
ác:ác biệt (bắt tay từ biệt)
ác:ác (thấm ướt)
ác:kẻ ác
ác:bóng ác
ác:gà ác (loài gà thân nhỏ, da đen)
ác𪅴:ác vàng (mặt trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hàn

hàn:Hàn (họ Hàn); Đại Hàn (tên khác của Triều Tiên)
hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực
hàn:(lấp kín, bịt lỗ thủng)
hàn:hàn xì, mỏ hàn
hàn:hàn lâm viện, hàn nối
hàn󰓜:hàn thái
hàn:hàn thái
hàn:hàn xì, mỏ hàn
hàn:hàn xì, mỏ hàn
hàn𬭍:hàn xì, mỏ hàn
hàn:Hàn (họ Hàn); Đại Hàn (tên khác của Triều Tiên)
ác hàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ác hàn Tìm thêm nội dung cho: ác hàn