Từ: cương vị có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cương vị:
cương vị
Chỗ quân đứng gác, chòi canh. Cũng chỉ quân lính canh gác.
◇Lão Xá 老舍:
Viện trung hốt nhiên tăng đa liễu cương vị, xuất lai tiến khứ đích Nhật Bổn nhân tượng mã nghĩ ban gia na ma khẩn trương mang lục
院中忽然增多了崗位. 出來進去的日本人像螞蟻搬家那麼緊張忙碌 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Tứ thất) Bỗng nhiên trong sân lính canh tăng thêm nhiều, người Nhật Bổn ra vào đi lại, căng thẳng vội vàng bận bịu như đàn kiến dọn nhà.Chức trách, bổn phận.
◎Như:
ngã môn yếu kiên thủ công tác cương vị, nỗ lực bất giải
我們要堅守工作崗位, 努力不懈 chúng ta cần phải giữ vững nhiệm vụ phận việc của mình, cố gắng không trễ nải.Phiếm chỉ chức vị.
Dịch cương vị sang tiếng Trung hiện đại:
本位 《自己所在的单位; 自己工作的岗位。》làm tốt công việc ở cương vị mình做好本位工作。
岗; 岗位 《原指军警守卫的处所, 现泛指职位。》
giữ vững cương vị công tác.
坚守工作岗位。 职守 《工作岗位。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cương
| cương | 僵: | cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực |
| cương | 冈: | cảnh dương cương (dãy Jingyang) |
| cương | 刚: | cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực |
| cương | 剛: | cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực |
| cương | 岗: | cảnh dương cương (dãy Jingyang) |
| cương | 岡: | cảnh dương cương (dãy Jingyang) |
| cương | 崗: | cảnh dương cương (dãy Jingyang) |
| cương | 彊: | biên cương |
| cương | 㭎: | |
| cương | 殭: | cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực |
| cương | 疆: | biên cương |
| cương | 纲: | cương thường |
| cương | 綱: | cương thường |
| cương | 繮: | dây cương, cương ngựa |
| cương | 缰: | dây cương, cương ngựa |
| cương | 钢: | bất tú cương (thép không dỉ) |
| cương | 鋼: | bất tú cương (thép không dỉ) |
| cương | 韁: | dây cương, cương ngựa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vị
| vị | 位: | vị trí, vị thế |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |
| vị | 匯: | tự vị |
| vị | 味: | vị ngọt |
| vị | 喟: | mùi vị, vị thán (thở dài) |
| vị | 彙: | tự vị |
| vị | 未: | vị thành niên |
| vị | 汇: | tự vị |
| vị | 洧: | Vị Xuyên (một dòng sông) |
| vị | 渭: | sông Vị, Vị Hà |
| vị | 滙: | tự vị |
| vị | 為: | vị (vì, nâng đỡ) |
| vị | 爲: | vị (vì, nâng đỡ) |
| vị | 猬: | vị (con nhím) |
| vị | 胃: | vị (bao tử, dạ dày) |
| vị | 蝟: | vị (con nhím) |
| vị | 謂: | vị chi, vô vị |
| vị | 谓: | vị chi, vô vị |
| vị | 鮪: | vị (cá sturgeon, cá tuna) |
| vị | 鲔: | vị (cá sturgeon, cá tuna) |
Gới ý 15 câu đối có chữ cương:

Tìm hình ảnh cho: cương vị Tìm thêm nội dung cho: cương vị
