Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 步履 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùlǚ] đi lại; bước đi; dáng đi; đi đứng。行走。
步履轻盈
dáng đi uyển chuyển
步履维艰(行走艰难)
đi lại khó khăn
步履轻盈
dáng đi uyển chuyển
步履维艰(行走艰难)
đi lại khó khăn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 步
| buạ | 步: | goá bụa |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bụa | 步: | goá bụa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 履
| giày | 履: | giày dép |
| giầy | 履: | giầy dép, giầy xéo |
| lí | 履: | lí (giày): cách lí (giày da) |

Tìm hình ảnh cho: 步履 Tìm thêm nội dung cho: 步履
