Chữ 郛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郛, chiết tự chữ PHU, PHÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 郛:

郛 phu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 郛

Chiết tự chữ phu, phù bao gồm chữ 孚 邑 hoặc 孚 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 郛 cấu thành từ 2 chữ: 孚, 邑
  • phu, phù
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 郛 cấu thành từ 2 chữ: 孚, 阝
  • phu, phù
  • phụ, ấp
  • phu [phu]

    U+90DB, tổng 9 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu2;
    Việt bính: fu1;

    phu

    Nghĩa Trung Việt của từ 郛

    (Danh) Khu ngoài thành, quách, ngoại ô.
    phù (gdhn)

    Nghĩa của 郛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fú]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 14
    Hán Việt: PHÙ
    thành ngoài (xây ngoài thành lớn)。古代指城外面围着的大城。

    Chữ gần giống với 郛:

    , , , , , , , , , , , , , , 𨛦,

    Chữ gần giống 郛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 郛 Tự hình chữ 郛 Tự hình chữ 郛 Tự hình chữ 郛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 郛

    phù:phù (Tường thành lớp bên ngoài)
    郛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 郛 Tìm thêm nội dung cho: 郛