Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 以一当十 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以一当十:
Nghĩa của 以一当十 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐyīdāngshí] lấy một chọi mười; lấy ít địch nhiều。一个人抵挡十个人。形容军队勇敢善战。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 以
| dĩ | 以: | dĩ hoà vi quý; khả dĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 十
| thập | 十: | thập (số 10); thập phân; thập thò |

Tìm hình ảnh cho: 以一当十 Tìm thêm nội dung cho: 以一当十
