Từ: 以一当十 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以一当十:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 以一当十 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐyīdāngshí] lấy một chọi mười; lấy ít địch nhiều。一个人抵挡十个人。形容军队勇敢善战。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò
以一当十 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 以一当十 Tìm thêm nội dung cho: 以一当十