Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 以暴易暴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以暴易暴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 以暴易暴 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐbàoyìbào] lấy hung bạo thay hung bạo; nền thống trị tàn bạo không hề thay đổi; bình mới rượu cũ。用凶暴的代替凶暴的,表示统治者改换了,可是暴虐的统治方式依然不变。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 易

di: 
diệc:chim diệc
dẹ:gượng dẹ (cẩn thận)
dẻ:da dẻ; mảnh dẻ
dẽ: 
dể:khinh dể (con thường)
dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
dị:bình dị
dịch:giao dịch; Kinh Dịch (tên sách)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
rẻ:rẻ rúng
rể:rể ngươi (coi khinh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão:gió bão
bạo:bạo ngược; bạo dạn
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bộc:bộc bạch; bộc trực
以暴易暴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 以暴易暴 Tìm thêm nội dung cho: 以暴易暴