Từ: hán gian có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hán gian:
Dịch hán gian sang tiếng Trung hiện đại:
白鼻子 《戏曲中丑角鼻梁上多抹有白色, 借以指狡诈的人, 也指汉奸或叛徒。也叫白鼻头。》汉奸 《原指汉族的败类, 后泛指投靠侵略者、出卖国家民族利益的中华民族的败类。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hán
| hán | 厂: | hán (bộ gốc, vẽ mái che) |
| hán | 汉: | hạn hán; hảo hán; Hán tự |
| hán | 漢: | hạn hán; hảo hán; Hán tự |
| hán | 𲊠: | hán (thứ giầy cỏ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: gian
| gian | 奸: | gian dâm |
| gian | 姦: | gian dâm |
| gian | 艰: | gian khổ; gian nan |
| gian | 艱: | gian khổ; gian nan |
| gian | 𦫒: | gian khổ; gian nan |
| gian | 菅: | thảo gian nhân mệnh (giết bừa) |
| gian | 間: | nhân gian; trung gian |
| gian | 间: | nhân gian; trung gian |
Gới ý 15 câu đối có chữ hán:
Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư
Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa
Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi
Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng

Tìm hình ảnh cho: hán gian Tìm thêm nội dung cho: hán gian
