Chữ 仰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 仰, chiết tự chữ KHƯỠNG, NGÃNG, NGƯỠNG, NGẨNG, NGẪNG, NGẲNG, NGẴNG, NGỬNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仰:

仰 ngưỡng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 仰

仰

Chiết tự chữ 仰

Chiết tự chữ khưỡng, ngãng, ngưỡng, ngẩng, ngẫng, ngẳng, ngẵng, ngửng bao gồm chữ 人 卬 hoặc 亻 卬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 仰 cấu thành từ 2 chữ: 人, 卬
  • 人 nhân, nhơn
  • 卬 ngang, ngàng
  • 2. 仰 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 卬
  • 亻 nhân
  • 卬 ngang, ngàng
  • ngưỡng [ngưỡng]

    U+4EF0, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yang3, yang4, ang2;
    Việt bính: joeng5 ngong5
    1. [景仰] cảnh ngưỡng 2. [久仰] cửu ngưỡng 3. [瞻仰] chiêm ngưỡng 4. [仰毒] ngưỡng độc 5. [仰給] ngưỡng cấp 6. [仰藥] ngưỡng dược 7. [仰慕] ngưỡng mộ 8. [仰事俯畜] ngưỡng sự phủ súc 9. [仰視] ngưỡng thị 10. [仰食] ngưỡng thực 11. [仰望] ngưỡng vọng 12. [俯仰] phủ ngưỡng 13. [俯仰之間] phủ ngưỡng chi gian 14. [信仰] tín ngưỡng 15. [偃仰] yển ngưỡng;

    仰 ngưỡng

    Nghĩa Trung Việt của từ 仰

    (Động) Ngẩng đầu, ngửa mặt lên.
    ◇Nhạc Phi 岳
    飛: Ngưỡng thiên trường khiếu 仰天長嘯 (Nộ phát xung quan từ 怒髮衝冠詞) Ngẩng mặt lên trời kêu một tiếng dài.

    (Động)
    Hướng lên.
    ◇Hoài Nam Tử 淮南子: Đông nhật chí tắc dương thừa âm, thị dĩ vạn vật ngưỡng nhi sanh 冬日至則陽乘陰, 是以萬物仰而生 (Thiên văn 天文) Ngày đông đến thì dương cưỡi âm, do đó vạn vật hướng lên mà sinh.

    (Động)
    Kính mộ.
    ◎Như: cửu ngưỡng đại danh 久仰大名 lâu nay kính mộ đại danh.

    (Động)
    Từ dùng trong công văn thời xưa: (1) Đối với bậc trên biểu thị tôn kính: khẩn cầu, kính mong.
    ◎Như: ngưỡng khẩn giám sát 仰懇鑒察 kính mong soi xét. (2) Đối với bậc dưới để ra lệnh.
    ◎Như: lệnh ngưỡng tuân chiếu 令仰遵照 xin hãy tuân theo.

    (Động)
    Dựa vào, trông cậy.
    ◎Như: ngưỡng trượng 仰仗 nhờ cậy, ngưỡng lại 仰賴 dựa vào.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Vấn sở nghiệp, tắc ngưỡng nữ thập chỉ 問所業, 則仰女十指 (Hiệp nữ 俠女) Hỏi sinh sống bằng nghề gì thì nói chỉ trông cậy vào hai bàn tay của cô con gái.

    (Danh)
    Họ Ngưỡng.

    ngưỡng, như "ngưỡng mộ" (vhn)
    ngẳng, như "ngẳng cổ" (btcn)
    ngẵng, như "ngẵng lại" (btcn)
    ngãng, như "nghễnh ngãng" (btcn)
    khưỡng, như "khật khưỡng" (gdhn)
    ngẩng, như "ngẩng lên" (gdhn)
    ngẫng, như "ngẫng lên" (gdhn)
    ngửng, như "ngửng cổ" (gdhn)

    Nghĩa của 仰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǎng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 6
    Hán Việt: NGƯỠNG
    动
    1. ngửa mặt; ngẩng mặt。脸向上(跟"俯"相对)。
    仰望
    ngửa mặt trông lên
    仰天大笑。
    ngửa mặt lên trời cười lớn
    2. kính trọng ngưỡng mộ。敬慕。
    仰慕
    ngưỡng mộ
    敬仰
    kính trọng ngưỡng mộ
    信仰
    tín ngưỡng
    3. dựa vào; nương nhờ。依靠;依赖。
    仰仗
    nương tựa
    仰人鼻息。
    phụ thuộc; dựa dẫm
    4. ngẩng (cầu) (từ dùng trong công văn biểu thị sự cung kính thời xưa)。旧时公文用语。上行文中用在"请、祈、恳"等字之前,表示恭敬;下行文中表示命令,如"仰即遵照"。
    5. họ Ngưỡng。姓。
    Từ ghép:
    仰八叉 ; 仰承 ; 仰光 ; 仰给 ; 仰角 ; 仰赖 ; 仰慕 ; 仰人鼻息 ; 仰韶文化 ; 仰望 ; 仰泳 ; 仰仗

    Chữ gần giống với 仰:

    㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,

    Chữ gần giống 仰

    儔, 倲, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倯, 倰,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 仰 Tự hình chữ 仰 Tự hình chữ 仰 Tự hình chữ 仰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 仰

    khưỡng仰:khật khưỡng
    ngãng仰:nghễnh ngãng
    ngường仰: 
    ngưỡng仰:ngưỡng mộ
    ngẩng仰:ngẩng lên
    ngẫng仰:ngẫng lên
    ngẳng仰:ngẳng cổ
    ngẵng仰:ngẵng lại
    ngửa仰: 
    ngửng仰:ngửng cổ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 仰:

    自昔文章誇霧隱,而今意氣仰雲模

    Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô

    Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

    仰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 仰 Tìm thêm nội dung cho: 仰