Chữ 準 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 準, chiết tự chữ CHOÁN, CHUYẾT, CHUẨN, CHỐN, CHỦN, TRÚNG, TRỐN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 準:

準 chuẩn, chuyết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 準

Chiết tự chữ choán, chuyết, chuẩn, chốn, chủn, trúng, trốn bao gồm chữ 水 隹 十 hoặc 氵 隹 十 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 準 cấu thành từ 3 chữ: 水, 隹, 十
  • thuỷ, thủy
  • chuy
  • thập
  • 2. 準 cấu thành từ 3 chữ: 氵, 隹, 十
  • thuỷ, thủy
  • chuy
  • thập
  • chuẩn, chuyết [chuẩn, chuyết]

    U+6E96, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhun3;
    Việt bính: zeon2
    1. [照準] chiếu chuẩn 2. [準的] chuẩn đích 3. [準備] chuẩn bị 4. [準則] chuẩn tắc 5. [準繩] chuẩn thằng 6. [準確] chuẩn xác 7. [標準] tiêu chuẩn 8. [依準] y chuẩn;

    chuẩn, chuyết

    Nghĩa Trung Việt của từ 準

    (Tính) Bằng phẳng.

    (Tính)
    Trong tương lai, sẽ thành.
    ◎Như: chuẩn tân nương
    cô dâu tương lai, chuẩn bác sĩ bác sĩ tương lai.

    (Tính)
    Có thể làm mẫu mực, phép tắc.
    ◎Như: chuẩn tắc .

    (Phó)
    Chính xác, tinh xác.
    ◎Như: miểu chuẩn mục tiêu nhắm đúng mục tiêu.

    (Phó)
    Nhất định, khẳng định, thế nào cũng.
    ◎Như: tha chuẩn bất lai nó nhất định không đến.

    (Động)
    Sửa soạn, dự bị.
    ◎Như: chuẩn bị sắp sẵn đầy đủ.

    (Động)
    Đo, trắc lượng.
    ◎Như: lệnh thủy công chuẩn cao hạ sai thợ đắp đập đo cao thấp.

    (Động)
    Cho phép, y chiếu.
    ◇Thủy hử truyện : Nhân Tông thiên tử chuẩn tấu (Đệ nhất hồi) Vua Nhân Tông y chiếu lời tâu.

    (Danh)
    Thước thăng bằng ngày xưa.

    (Danh)
    Mẫu mực, phép tắc.
    ◎Như: tiêu chuẩn mẫu mực, mực thước.
    ◇Hán Thư : Dĩ đạo đức vi lệ, dĩ nhân nghĩa vi chuẩn , (Quyển lục thập ngũ, Đông Phương Sóc truyện ) Lấy đạo đức làm nghi lệ, lấy nhân nghĩa làm phép tắc.

    (Danh)
    Cái đích để bắn.
    ◎Như: chuẩn đích .Một âm là chuyết.
    § Ghi chú: Ta đều quen đọc là chuẩn.

    (Danh)
    Cái mũi.
    ◎Như: long chuẩn mũi cao, mũi dọc dừa.
    ◇Đỗ Phủ : Cao đế tử tôn tận long chuẩn (Ai vương tôn ) Con cháu Cao Đế đều có tướng mũi cao.

    chuẩn, như "tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực" (vhn)
    choán, như "choán chỗ, choán đất (chiếm)" (btcn)
    chốn, như "nơi chốn" (btcn)
    chủn, như "ngắn chun chủn" (btcn)
    trúng, như "bắn trúng" (btcn)
    trốn, như "trốn thoát" (gdhn)

    Chữ gần giống với 準:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

    Dị thể chữ 準

    ,

    Chữ gần giống 準

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 準 Tự hình chữ 準 Tự hình chữ 準 Tự hình chữ 準

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 準

    choán:choán chỗ, choán đất (chiếm)
    chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
    chũn: 
    chốn:nơi chốn
    chủn:ngắn chun chủn
    trúng:bắn trúng; trúng số; trúng độc
    trốn:trốn thoát
    準 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 準 Tìm thêm nội dung cho: 準