Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 毒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 毒, chiết tự chữ NỌC, ĐỐC, ĐỘC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毒:

毒 độc, đốc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 毒

Chiết tự chữ nọc, đốc, độc bao gồm chữ 丰 毋 hoặc 丰 母 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 毒 cấu thành từ 2 chữ: 丰, 毋
  • phong
  • mưu, vô
  • 2. 毒 cấu thành từ 2 chữ: 丰, 母
  • phong
  • mô, mẫu, mẹ
  • độc, đốc [độc, đốc]

    U+6BD2, tổng 9 nét, bộ Vô 母 [毋]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: du2, dai4;
    Việt bính: duk6
    1. [毒龍] độc long 2. [病毒] bệnh độc 3. [以毒治毒] dĩ độc trị độc 4. [劇毒] kịch độc 5. [仰毒] ngưỡng độc 6. [中毒] trúng độc;

    độc, đốc

    Nghĩa Trung Việt của từ 毒

    (Tính) Ác, hiểm.
    ◎Như: độc kế
    mưu kế độc ác, ngoan độc hung ác.

    (Tính)
    Có tính chất làm hại.
    ◎Như: độc xà rắn độc, độc duợc thuốc độc.
    ◇Nguyễn Du : Bất lộ trảo nha dữ giác độc (Phản Chiêu hồn ) Không để lộ ra nanh vuốt nọc độc.

    (Tính)
    Gay gắt, mãnh liệt.
    ◎Như: thái dương chân độc nắng thật gay gắt.
    ◇Bạch Cư Dị : Mỗi nhân độc thử bi thân cố, Đa tại viêm phương chướng hải trung , (Hạ nhật dữ Nhàn thiền sư lâm hạ tị thử ) Mỗi lần nắng gắt lại thương xót cho người thân quyến, Phần lớn ở tại miền biển khí chướng phương nam.

    (Danh)
    Họa hại.
    ◎Như: sanh độc sinh ra họa hại.

    (Danh)
    Chất làm hại người.
    ◎Như: trúng độc .

    (Danh)
    Chỉ morphine (mạ phê ), chất ma túy, v.v.
    ◎Như: phiến độc buôn ma túy, hấp độc hút thuốc phiện, hít ma túy.

    (Động)
    Làm hại.
    ◎Như: đồ độc sinh linh làm hại giống sinh linh.

    (Động)
    Căm giận, oán hận.
    ◎Như: phẫn độc căm tức.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Bỉ ngô hương lân chi tử tắc dĩ hậu hĩ, hựu an cảm độc da? , (Bộ xà giả thuyết ) So với những người trong làng xóm của tôi thì cũng là chết sau, sao lại dám oán hận chi nữa?

    (Động)
    Trị, cai trị.Một âm là đốc.

    (Danh)

    ◎Như: quyên đốc nước Quyên Đốc, tức là nước Thiên Trúc , gọi là nước ấn Độ bây giờ.

    độc, như "đầu độc; thuốc độc; độc kế" (vhn)
    nọc, như "nọc rắn" (btcn)

    Nghĩa của 毒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dú]Bộ: 毋 (母,毌) - Vô
    Số nét: 8
    Hán Việt: ĐỘC
    1. độc; chất độc。进入有机体后能跟有机体起化学变化,破坏体内组织和生理机能的物质。
    病毒
    siêu vi trùng; vi-rút
    中毒
    ngộ độc; trúng độc
    蝎子有毒。
    bò cạp có độc.
    2. độc; có hại (đối với tư tưởng ý thức)。指对思想意识有害的事物。
    肃清流毒
    quét sạch nộc độc
    3. ma tuý; chất nghiện; xì ke; thuốc mê; thuốc ngủ; chất độc。毒品。
    吸毒
    hút xì ke; hít ma tuý; hút á phiện.
    贩毒
    buôn thuốc phiện; buôn ma tuý
    4. có độc; có nọc; độc。有毒的。
    毒蛇
    rắn độc
    毒药
    thuốc độc
    5. đánh bả; giết; diệt bằng chất độc。用毒物害死。
    买药毒老鼠。
    mua thuốc diệt chuột
    6. gay gắt; cay độc; ác độc; hiểm độc; hiểm。毒辣;猛烈。
    毒打
    đánh đòn hiểm; đánh tàn nhẫn.
    毒计
    độc kế; kế hiểm
    他的心肠真毒
    lòng dạ nó thật hiểm độc.
    七月的天气,太阳正毒。
    thời tiết tháng bảy, nắng thật gay gắt.
    Từ ghép:
    毒草 ; 毒虫 ; 毒刺 ; 毒疮 ; 毒打 ; 毒蛾 ; 毒饵 ; 毒恶 ; 毒害 ; 毒狠 ; 毒花花 ; 毒化 ; 毒计 ; 毒剂 ; 毒箭 ; 毒菌 ; 毒辣 ; 毒瘤 ; 毒骂 ; 毒谋 ; 毒品 ; 毒气 ; 毒热 ; 毒日头 ; 毒杀 ; 毒舌 ; 毒蛇 ; 毒手 ; 毒死 ; 毒素 ; 毒瓦斯 ; 毒物 ; 毒雾 ; 毒腺 ; 毒刑 ; 毒性 ; 毒蕈 ; 毒牙 ; 毒焰 ; 毒药 ; 毒液 ; 毒瘴

    Chữ gần giống với 毒:

    ,

    Chữ gần giống 毒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 毒 Tự hình chữ 毒 Tự hình chữ 毒 Tự hình chữ 毒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 毒

    nọc:nọc rắn
    độc:đầu độc; thuốc độc; độc kế
    毒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 毒 Tìm thêm nội dung cho: 毒