Từ: nễ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ nễ:

伱 nễ你 nhĩ, nễ妳 nãi, nễ泥 nê, nệ, nễ嬭 nãi, nễ禰 nễ聻 nễ, tích

Đây là các chữ cấu thành từ này: nễ

nễ [nễ]

U+4F31, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ni3;
Việt bính: ;

nễ

Nghĩa Trung Việt của từ 伱

(Đại) Dạng cổ của chữ nễ .

Chữ gần giống với 伱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

Dị thể chữ 伱

,

Chữ gần giống 伱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 伱 Tự hình chữ 伱 Tự hình chữ 伱 Tự hình chữ 伱

nhĩ, nễ [nhĩ, nễ]

U+4F60, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ni3;
Việt bính: nei5;

nhĩ, nễ

Nghĩa Trung Việt của từ 你

(Đại) Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai (số ít và số nhiều): anh, chị, ông, bà, ngươi, mày, mi, cậu, bác, con, cháu, các người, v.v.

nể, như "kính nể" (vhn)
né, như "né mình" (btcn)
nẻ, như "nứt nẻ; cười nắc nẻ" (btcn)
nệ, như "câu nệ" (btcn)
nễ, như "nễ (ngài, ông)" (btcn)

Nghĩa của 你 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǐ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: NHĨ
1. anh; chị; ông; bà; mày (chỉ một người)。称对方(一个人)。* Ghi chú: cũng có khi dùng với số nhiều :các anh; các chị; các bà; các ông; chúng mày。注意:有时也用来指称"你们",如:
你校。
trường anh; trường các anh.
你军。
quân chúng nó.
2. ta; người ta。泛指任何人(有时实际上指我)。
他的才学叫你不得不佩服。
tài năng học vấn của anh ấy khiến người ta khâm phục.
Ghi chú: khi dùng cặp đôi với "我" hoặc "他" thì chúng nghĩa là "cái này" hay "cái kia"
注意:"你"跟"我"或"他"配合,表示"这个..."和"那个..."的意思。
三个人你看看我,我看看你,谁也没说话。
ba người bọn họ nhìn tôi, tôi nhìn lại bọn họ, chẳng ai nói lời nào.
你一条,他一条,一共提出了五六十条建议。
người ta ý kiến, anh ấy cũng ý kiến, tất cả tổng cộng có năm sáu chục kiến nghị.
Từ ghép:
你们 ; 你死我活

Chữ gần giống với 你:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,

Dị thể chữ 你

,

Chữ gần giống 你

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 你 Tự hình chữ 你 Tự hình chữ 你 Tự hình chữ 你

nãi, nễ [nãi, nễ]

U+59B3, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: nai3, ni3;
Việt bính: lei5 naai5 nei5;

nãi, nễ

Nghĩa Trung Việt của từ 妳

Cũng như chữ nãi .

Chữ gần giống với 妳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛜, 𡛤,

Dị thể chữ 妳

, ,

Chữ gần giống 妳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 妳 Tự hình chữ 妳 Tự hình chữ 妳 Tự hình chữ 妳

nê, nệ, nễ [nê, nệ, nễ]

U+6CE5, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ni2, ni4, ni3, nie4, ning4;
Việt bính: nai4 nei6
1. [拘泥] câu nệ 2. [洗泥] tẩy nê;

nê, nệ, nễ

Nghĩa Trung Việt của từ 泥

(Danh) Bùn.
◎Như: ô nê
bùn nhơ.

(Danh)
Chất sền sệt, chất giã nát nhừ.
◎Như: tảo nê táo nghiền nhừ, ấn nê mực đóng dấu, toán nê tỏi giã.

(Động)
Bôi, trát.
◎Như: nê bích trát tường.

(Động)
Vấy bẩn, bị dơ.
◎Như: y phục nê liễu yếu hoán điệu quần áo vấy bẩn cần phải thay.Một âm là nệ.

(Động)
Trầm trệ, lưu trệ.

(Động)
Cố chấp, câu nệ.
◎Như: nệ cổ bất hóa câu nệ theo xưa không biết biến thông.

(Động)
Nài nỉ, dùng lời mềm mỏng êm ái để cầu xin.

(Động)
Mê luyến, quyến luyến.
◇Lưu Đắc Nhân : Khởi năng vi cửu ẩn, Cánh dục nệ phù danh , (Bệnh trung thần khởi tức sự kí tràng trung vãng hoàn ) Làm sao là người ẩn dật đã lâu, Lại còn ham muốn mê luyến cái danh hão.

(Động)
Làm cho quyến luyếnLại một âm là nễ.

(Tính)
Nễ nễ : (1) móc sa đầm đề; (2) mềm, mướt, mịn màng.

nề, như "thợ nề" (vhn)
nê, như "nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)" (btcn)
nệ, như "câu nệ" (btcn)
nè, như "đây nè (đây này)" (gdhn)
nể, như "nể nang" (gdhn)

Nghĩa của 泥 trong tiếng Trung hiện đại:

[ní]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: NÊ
1. bùn。含水的半固体状的土。
泥坑。
hố bùn.
2. nhão。半固体状的像泥的东西。
印泥。
mực dấu.
枣泥。
tương quả táo.
Từ ghép:
泥巴 ; 泥肥 ; 泥工 ; 泥垢 ; 泥浆 ; 泥金 ; 泥坑 ; 泥疗 ; 泥煤 ; 泥淖 ; 泥泞 ; 泥牛入海 ; 泥盆纪 ; 泥盆系 ; 泥鳅 ; 泥人 ; 泥沙俱下 ; 泥石流 ; 泥水匠 ; 泥水选种 ; 泥塑 ; 泥塑木雕 ; 泥胎 ; 泥胎儿 ; 泥潭 ; 泥炭 ; 泥塘 ; 泥土 ; 泥腿 ; 泥瓦匠 ; 泥丸 ; 泥心 ; 泥沼 ; 泥足巨人
[nì]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: NỆ
1. trát; phết。用土、灰等涂抹墙壁或器物。
泥墙。
trát tường.
把炉子泥一泥。
đem cái lò đắp lại.
窗户玻璃的四周都用油灰泥上。
xung quanh miếng thuỷ tinh của cửa sổ đã được trét vôi dầu.
2. cố chấp; ngoan cố。固执。
拘泥。
câu nệ.
泥古。
nệ cổ.
Từ ghép:
泥古 ; 泥子

Chữ gần giống với 泥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Dị thể chữ 泥

,

Chữ gần giống 泥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泥 Tự hình chữ 泥 Tự hình chữ 泥 Tự hình chữ 泥

nãi, nễ [nãi, nễ]

U+5B2D, tổng 17 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nai3;
Việt bính: naai5;

nãi, nễ

Nghĩa Trung Việt của từ 嬭

(Danh) Vú.
§ Thông nãi
.

(Danh)
Tiếng tôn xưng phụ nữ.Một âm là nễ.

(Danh)
Mẹ, mẫu thân.
§ Người nước Sở gọi mẹ là nễ.
nãi, như "nãi đầu (núm vú)" (gdhn)

Chữ gần giống với 嬭:

, , , , , , , , , , 𡣕, 𡣧, 𡣨,

Dị thể chữ 嬭

, ,

Chữ gần giống 嬭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嬭 Tự hình chữ 嬭 Tự hình chữ 嬭 Tự hình chữ 嬭

nễ [nễ]

U+79B0, tổng 18 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ni3, mi2, xian3;
Việt bính: nei4 nei5;

nễ

Nghĩa Trung Việt của từ 禰

(Danh) Nhà thờ cha.
§ Cha còn sống gọi là phụ
, chết gọi là khảo , rước vào miếu thờ gọi là nễ .

(Danh)
Tên đất thời Xuân Thu của nhà Trịnh , nay thuộc tỉnh Sơn Đông.

Chữ gần giống với 禰:

, , 𥜒, 𥜓,

Dị thể chữ 禰

,

Chữ gần giống 禰

, , , 祿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 禰 Tự hình chữ 禰 Tự hình chữ 禰 Tự hình chữ 禰

nễ, tích [nễ, tích]

U+807B, tổng 20 nét, bộ Nhĩ 耳
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ni3, jian4;
Việt bính: zim6;

nễ, tích

Nghĩa Trung Việt của từ 聻

(Trợ) Ngữ khí từ, dùng ở cuối câu, tương đương với nễ , .Một âm là tích.

(Danh)
Ma chết gọi là tích .
◇Liêu trai chí dị : Nhân tử vi quỷ, quỷ tử vi tích. Quỷ chi úy tích, do nhân chi úy quỷ dã , . , (Chương A Đoan ) Người chết thành ma, ma chết thành tích. Ma sợ tích, cũng như người sợ ma vậy.

Chữ gần giống với 聻:

, , ,

Dị thể chữ 聻

, 𫆏,

Chữ gần giống 聻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 聻 Tự hình chữ 聻 Tự hình chữ 聻 Tự hình chữ 聻

Nghĩa chữ nôm của chữ: nễ

nễ:nễ (ngài, ông)
nễ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nễ Tìm thêm nội dung cho: nễ