Từ: nễ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ nễ:
Đây là các chữ cấu thành từ này: nễ
Chữ gần giống với 伱:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Dị thể chữ 伱
你,
Tự hình:

U+4F60, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ni3;
Việt bính: nei5;
你 nhĩ, nễ
Nghĩa Trung Việt của từ 你
(Đại) Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai (số ít và số nhiều): anh, chị, ông, bà, ngươi, mày, mi, cậu, bác, con, cháu, các người, v.v.nể, như "kính nể" (vhn)
né, như "né mình" (btcn)
nẻ, như "nứt nẻ; cười nắc nẻ" (btcn)
nệ, như "câu nệ" (btcn)
nễ, như "nễ (ngài, ông)" (btcn)
Nghĩa của 你 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: NHĨ
1. anh; chị; ông; bà; mày (chỉ một người)。称对方(一个人)。* Ghi chú: cũng có khi dùng với số nhiều :các anh; các chị; các bà; các ông; chúng mày。注意:有时也用来指称"你们",如:
你校。
trường anh; trường các anh.
你军。
quân chúng nó.
2. ta; người ta。泛指任何人(有时实际上指我)。
他的才学叫你不得不佩服。
tài năng học vấn của anh ấy khiến người ta khâm phục.
Ghi chú: khi dùng cặp đôi với "我" hoặc "他" thì chúng nghĩa là "cái này" hay "cái kia"
注意:"你"跟"我"或"他"配合,表示"这个..."和"那个..."的意思。
三个人你看看我,我看看你,谁也没说话。
ba người bọn họ nhìn tôi, tôi nhìn lại bọn họ, chẳng ai nói lời nào.
你一条,他一条,一共提出了五六十条建议。
người ta ý kiến, anh ấy cũng ý kiến, tất cả tổng cộng có năm sáu chục kiến nghị.
Từ ghép:
你们 ; 你死我活
Chữ gần giống với 你:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Dị thể chữ 你
伱,
Tự hình:

Chữ gần giống với 妳:
㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,Tự hình:

U+6CE5, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: ni2, ni4, ni3, nie4, ning4;
Việt bính: nai4 nei6
1. [拘泥] câu nệ 2. [洗泥] tẩy nê;
泥 nê, nệ, nễ
Nghĩa Trung Việt của từ 泥
(Danh) Bùn.◎Như: ô nê 汙泥 bùn nhơ.
(Danh) Chất sền sệt, chất giã nát nhừ.
◎Như: tảo nê 棗泥 táo nghiền nhừ, ấn nê 印泥 mực đóng dấu, toán nê 蒜泥 tỏi giã.
(Động) Bôi, trát.
◎Như: nê bích 泥壁 trát tường.
(Động) Vấy bẩn, bị dơ.
◎Như: y phục nê liễu yếu hoán điệu 衣服泥了要換掉 quần áo vấy bẩn cần phải thay.Một âm là nệ.
(Động) Trầm trệ, lưu trệ.
(Động) Cố chấp, câu nệ.
◎Như: nệ cổ bất hóa 泥古不化 câu nệ theo xưa không biết biến thông.
(Động) Nài nỉ, dùng lời mềm mỏng êm ái để cầu xin.
(Động) Mê luyến, quyến luyến.
◇Lưu Đắc Nhân 劉得仁: Khởi năng vi cửu ẩn, Cánh dục nệ phù danh 豈能為久隱, 更欲泥浮名 (Bệnh trung thần khởi tức sự kí tràng trung vãng hoàn 病中晨起即事寄場中往還) Làm sao là người ẩn dật đã lâu, Lại còn ham muốn mê luyến cái danh hão.
(Động) Làm cho quyến luyếnLại một âm là nễ.
(Tính) Nễ nễ 泥泥: (1) móc sa đầm đề; (2) mềm, mướt, mịn màng.
nề, như "thợ nề" (vhn)
nê, như "nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)" (btcn)
nệ, như "câu nệ" (btcn)
nè, như "đây nè (đây này)" (gdhn)
nể, như "nể nang" (gdhn)
Nghĩa của 泥 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: NÊ
1. bùn。含水的半固体状的土。
泥坑。
hố bùn.
2. nhão。半固体状的像泥的东西。
印泥。
mực dấu.
枣泥。
tương quả táo.
Từ ghép:
泥巴 ; 泥肥 ; 泥工 ; 泥垢 ; 泥浆 ; 泥金 ; 泥坑 ; 泥疗 ; 泥煤 ; 泥淖 ; 泥泞 ; 泥牛入海 ; 泥盆纪 ; 泥盆系 ; 泥鳅 ; 泥人 ; 泥沙俱下 ; 泥石流 ; 泥水匠 ; 泥水选种 ; 泥塑 ; 泥塑木雕 ; 泥胎 ; 泥胎儿 ; 泥潭 ; 泥炭 ; 泥塘 ; 泥土 ; 泥腿 ; 泥瓦匠 ; 泥丸 ; 泥心 ; 泥沼 ; 泥足巨人
[nì]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: NỆ
1. trát; phết。用土、灰等涂抹墙壁或器物。
泥墙。
trát tường.
把炉子泥一泥。
đem cái lò đắp lại.
窗户玻璃的四周都用油灰泥上。
xung quanh miếng thuỷ tinh của cửa sổ đã được trét vôi dầu.
2. cố chấp; ngoan cố。固执。
拘泥。
câu nệ.
泥古。
nệ cổ.
Từ ghép:
泥古 ; 泥子
Chữ gần giống với 泥:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Dị thể chữ 泥
坭,
Tự hình:

Pinyin: nai3;
Việt bính: naai5;
嬭 nãi, nễ
Nghĩa Trung Việt của từ 嬭
(Danh) Vú.§ Thông nãi 奶.
(Danh) Tiếng tôn xưng phụ nữ.Một âm là nễ.
(Danh) Mẹ, mẫu thân.
§ Người nước Sở gọi mẹ là nễ.
nãi, như "nãi đầu (núm vú)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: ni3, mi2, xian3;
Việt bính: nei4 nei5;
禰 nễ
Nghĩa Trung Việt của từ 禰
(Danh) Nhà thờ cha.§ Cha còn sống gọi là phụ 父, chết gọi là khảo 考, rước vào miếu thờ gọi là nễ 禰.
(Danh) Tên đất thời Xuân Thu của nhà Trịnh 鄭, nay thuộc tỉnh Sơn Đông.
Dị thể chữ 禰
祢,
Tự hình:

Pinyin: ni3, jian4;
Việt bính: zim6;
聻 nễ, tích
Nghĩa Trung Việt của từ 聻
(Trợ) Ngữ khí từ, dùng ở cuối câu, tương đương với nễ 呢, lí 哩.Một âm là tích.(Danh) Ma chết gọi là tích 聻.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhân tử vi quỷ, quỷ tử vi tích. Quỷ chi úy tích, do nhân chi úy quỷ dã 人死為鬼, 鬼死為聻. 鬼之畏聻, 猶人之畏鬼也 (Chương A Đoan 章阿端) Người chết thành ma, ma chết thành tích. Ma sợ tích, cũng như người sợ ma vậy.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: nễ
| nễ | 你: | nễ (ngài, ông) |

Tìm hình ảnh cho: nễ Tìm thêm nội dung cho: nễ
