Từ: tán thành có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tán thành:
Nghĩa tán thành trong tiếng Việt:
["- Đồng ý để làm một việc gì : Tán thành một chủ trương."]Nghĩa chữ nôm của chữ: tán
| tán | 伞: | tán che, tán cây |
| tán | 傘: | tán che, tán cây |
| tán | 拶: | tán (bóp mạnh), tán ra |
| tán | 散: | giải tán, tẩu tán |
| tán | : | bàn tán, tán gái |
| tán | 癱: | tán hoán |
| tán | 讚: | tán dương |
| tán | 賛: | tán trợ (nâng đỡ) |
| tán | 贊: | tham tán, tán thành |
| tán | 赞: | tham tán, tán thành |
| tán | 霰: | tán (mưa đá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thành
| thành | 城: | thành trì |
| thành | : | lòng thành |
| thành | 成: | thành công |
| thành | 诚: | thành khẩn, lòng thành |
| thành | 誠: | thành khẩn, lòng thành |
Gới ý 15 câu đối có chữ tán:
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Tìm hình ảnh cho: tán thành Tìm thêm nội dung cho: tán thành
