Từ: 夜市 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夜市:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 夜 • 市

dạ thị
Chợ họp ban đêm.
◇Vương Kiến 王建:
Dạ thị thiên đăng chiếu bích vân, Cao lâu hồng tụ khách phân phân
夜市千燈照碧雲, 高樓紅袖客紛紛 (Dạ khán Dương Châu thị 夜看揚州市) Chợ đêm nghìn đèn chiếu mây biếc, Lầu cao có bao nhiêu là bóng hồng (người đẹp).

Nghĩa của 夜市 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèshì] chợ đêm。夜间做买卖的市场。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

dà夜:dần dà
dạ夜:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị市:thành thị
夜市 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夜市 Tìm thêm nội dung cho: 夜市